Công ty Lê Bình chuyên máy phun sơnDịch vụ chuyển nhà trọn gói

Sponsors

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Danh mục tham chiếu

BỘ TÀI CHÍNH

-------

Số: 38/2015/TT-BTC

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------------------

Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2015

THÔNG TƯ

Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

_____________________

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan, người nộp thuế; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan, công chức hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 3. Quy định về nộp, xác nhận và sử dụng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, hồ sơ thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 4. Quy định về thực hiện thủ tục hải quan ngoài giờ làm việc, ngày nghỉ, ngày lễ

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 5. Sử dụng chữ ký số trong thực hiện thủ tục hải quan điện tử

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 6. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 7. Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

Chương II

THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN; THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Mục 1

 Quản lý rủi ro trong hoạt động kiểm tra, giám sát hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 8. Đánh giá tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 9. Áp dụng biện pháp kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ, vận chuyển, lưu giữ tại kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 10. Áp dụng biện pháp kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 11. Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra sau thông quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 12. Áp dụng quản lý rủi ro trong giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 13. Áp dụng quản lý rủi ro đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 14. Quản lý rủi ro đối với doanh nghiệp giải thể, phá sản, bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, ngừng hoạt động, tạm ngừng hoạt động, mất tích

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 15. Trách nhiệm của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan trong việc thực hiện, áp dụng quản lý rủi ro

Mục 2

 Khai hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 16. Hồ sơ hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 17. Xem hàng hoá, lấy mẫu hàng hóa trước khi khai hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 18. Khai hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 19. Đăng ký tờ khai hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 20. Khai bổ sung hồ sơ hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 21. Khai thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 22. Hủy tờ khai hải quan

Mục 3

Kiểm tra chi tiết hồ sơ hải quan, kiểm tra thực tế hàng hóa; đưa hàng về bảo quản, giải phóng hàng, thông quan hàng hóa

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 23. Nguyên tắc kiểm tra

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 24. Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hóa, mức thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 25. Kiểm tra trị giá hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 26. Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 27. Kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế, kiểm tra việc áp dụng văn bản thông báo kết quả xác định trước

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 28. Kiểm tra giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, kết quả kiểm tra chuyên ngành

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 29. Kiểm tra thực tế hàng hóa

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 31. Lấy mẫu, lưu mẫu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 32. Đưa hàng về bảo quản

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 33. Giải phóng hàng

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 34. Thông quan hàng hóa

Mục 4

Thời điểm tính thuế, tỷ giá tính thuế; căn cứ tính thuế, phương pháp tính thuế xuất khẩu,thuế nhập khẩu; thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 35. Thời điểm tính thuế, tỷ giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 36. Thời điểm tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 37. Căn cứ và phương pháp tính thuế đối với hàng hoá áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 38. Căn cứ và phương pháp tính thuế đối với hàng hóa áp dụng thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 39. Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 40. Áp dụng căn cứ tính thuế đối với một số trường hợp đặc biệt

Mục 5

Quy định về nộp thuế, lệ phí

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 41. Đồng tiền nộp thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 42. Thời hạn nộp thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 43. Bảo lãnh số tiền thuế phải nộp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 44. Địa điểm, hình thức nộp thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 45. Thu nộp lệ phí hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 46. Nộp thuế đối với hàng hóa phải phân tích, giám định

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 47. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 48. Ấn định thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 49. Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Mục 6

 Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển đang chịu sự giám sát hải quan và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu khác

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 50. Quy định về vận chuyển hàng hóa chịu sự giám sát hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 53. Cơ sở để xác định hàng hoá xuất khẩu

Chương III

THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNGCHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI; HÀNG HÓA LÀ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU; HÀNG HÓAXUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT

Mục 1

 Quy định chung

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 54. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 55. Định mức thực tế để gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 56. Thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và sản phẩm xuất khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 57. Kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; năng lực gia công, sản xuất

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 58. Địa điểm làm thủ tục làm thủ tục hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 59. Kiểm tra tình hình sử dụng, tồn kho nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và hàng hoá xuất khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 60. Báo cáo quyết toán

Mục 2

 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhận gia công tại Việt Nam cho thương nhân nước ngoài

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 61. Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và xuất khẩu sản phẩm

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 62. Thủ tục hải quan đối với trường hợp thuê gia công lại

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 63. Thủ tục giao, nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 64. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 65. Xử lý quá hạn nộp báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và quá thời hạn làm thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư dư thừa; máy móc, thiết bị thuê, mượn khi hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực thực hiện

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 66. Xử lý đối với trường hợp bên đặt gia công từ bỏ nguyên liệu, vật tư dư thừa; máy móc, thiết bị thuê, mượn; sản phẩm gia công

Mục 3

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 67. Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hoá đặt gia công và nhập khẩu sản phẩm gia công

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 68. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập khẩu trở lại Việt Nam

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 69. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công

Mục 4

Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 70. Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư và xuất khẩu sản phẩm

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 71. Thủ tục xử lý phế liệu, phế phẩm tiêu thụ nội địa

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 72. Thủ tục tiêu hủy nguyên liệu, vật tư, phế liệu, phế phẩm

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 73. Thủ tục hải quan đối với trường hợp bán sản phẩm cho tổ chức, cá nhân khác để trực tiếp xuất khẩu

Mục 5

Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 74. Nguyên tắc chung

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 75. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của DNCX

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 76. Thủ tục hải quan đối với trường hợp DNCX thuê doanh nghiệp nội địa gia công, DNCX nhận gia công cho doanh nghiệp nội địa, DNCX thuê DNCX khác gia công

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 77. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của DNCX

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 78. Xử lý tài sản, hàng hoá có nguồn gốc nhập khẩu khi doanh nghiệp chuyển đổi loại hình từ DNCX thành doanh nghiệp không hưởng chế độ chính sách doanh nghiệp chế xuất và ngược lại

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 79. Thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển tạo tài sản cố định

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 80. Thủ tục thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX, quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho

Chương IV

THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Mục 1

 Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan đối vớihàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 81. Xác nhận doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất hàng hóa

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 82. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 83. Quản lý, giám sát hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 84. Quản lý, theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập

Mục 2

Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan đối vớihàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc các loại hình khác

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 85. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu thực hiện dự án đầu tư miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 86. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 87. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (trừ trường hợp DNCX thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu theo quy định tại Điều 77 Thông tư này)

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 88. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa ra, đưa vào cảng trung chuyển

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 89. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh chuyển khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 90. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 91. Quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 92. Giám sát hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra và các dịch vụ thực hiện trong địa điểm thu gom hàng lẻ (sau đây gọi tắt là kho CFS)

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 93. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 94. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa mua, bán, trao đổi của cư dân biên giới

Chương V

XỬ LÝ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI NHẬN HÀNG

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 95. Từ chối nhận hàng

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 96. Xử lý việc từ chối nhận hàng

Chương VI

THỦ TỤC THÀNH LẬP, DI CHUYỂN, MỞ RỘNG, THU HẸP,CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤCHẢI QUAN; ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HÓA XUẤT KHẨU,NHẬP KHẨU Ở NỘI ĐỊA; KHO HÀNG KHÔNG KÉO DÀI

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 97. Địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa (cảng nội địa)

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 98. Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 99. Kho hàng không kéo dài

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 100. Địa điểm kiểm tra tập trung

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 101. Địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 102. Địa điểm kiểm tra hàng hoá tại chân công trình hoặc cơ sở sản xuất, nhà máy

Chương VII

MIỄN THUẾ, XÉT MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾVÀ CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚIHÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Mục 1

Các trường hợp miễn thuế, thủ tục miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 103. Các trường hợp miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 104. Đăng ký Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 105. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 106. Báo cáo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu

Mục 2

Các trường hợp xét miễn thuế, thủ tục xét miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 107. Các trường hợp xét miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 108. Hồ sơ xét miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 109. Thủ tục, trình tự xét miễn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 110. Thẩm quyền xét miễn thuế

Mục 3

 Các trường hợp xét giảm thuế, thủ tục xét giảm thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 111. Các trường hợp xét giảm thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 112. Hồ sơ xét giảm thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 113. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét giảm thuế

Mục 4

Hoàn thuế, không thu thuế; thủ tục hoàn thuế, không thu thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 114. Các trường hợp hoàn thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 115. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu sự giám sát của cơ quan hải quan được tái xuất ra nước ngoài

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 116. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng không xuất khẩu, nhập khẩu

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 117. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thực tế xuất khẩu hoặc nhập khẩu ít hơn

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 118. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu để giao, bán hàng cho nước ngoài thông qua các đại lý tại Việt Nam; hàng hóa nhập khẩu để bán cho các phương tiện của các hãng nước ngoài trên các tuyến đường quốc tế qua cảng Việt Nam và các phương tiện của Việt Nam trên các tuyến đường quốc tế theo quy định của Chính phủ

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 119. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu ra nước ngoài hoặc xuất khẩu vào khu phi thuế quan thực tế đã sử dụng trong khu phi thuế quan hoặc đã xuất khẩu ra nước ngoài, đã nộp thuế nhập khẩu.

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 120. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá tạm nhập khẩu để tái xuất khẩu hoặc hàng hoá tạm xuất khẩu để tái nhập khẩu và hàng hoá nhập khẩu uỷ thác cho phía nước ngoài sau đó tái xuất (trừ trường hợp hàng hoá tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm; máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để phục vụ công việc như hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa học, thi đấu thể thao, biểu diễn văn hóa, biểu diễn nghệ thuật, khám chữa bệnh... thuộc đối tượng miễn thuế)

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 121. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng phải nhập khẩu trở lại Việt Nam

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 122. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu nhưng phải tái xuất trả lại chủ hàng nước ngoài hoặc tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 123. Hồ sơ hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất để thực hiện các dự án đầu tư, thi công xây dựng, lắp đặt công trình, phục vụ sản xuất.

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 124. Hồ sơ hoàn thuế đối với trường hợp tạm nhập máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển hết thời hạn tạm nhập, phải tái xuất nhưng chưa tái xuất mà được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân khác tại Việt Nam tiếp tục quản lý sử dụng, sau đó tổ chức, cá nhân tiếp nhận hoặc mua lại thực tái xuất ra khỏi Việt Nam

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 125. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi từ tổ chức, cá nhân ở nước ngoài cho tổ chức, cá nhân ở Việt Nam thông qua dịch vụ bưu chính và dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế và ngược lại; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đã nộp thuế nhưng không giao được cho người nhận hàng hóa, phải tái xuất, tái nhập hoặc bị tịch thu, tiêu hủy theo quy định của pháp luật

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 126. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong sự giám sát, quản lý của cơ quan hải quan, đã nộp thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu và thuế khác (nếu có), bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định tịch thu sung công quỹ do vi phạm các quy định trong lĩnh vực hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 127. Hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế nhưng sau đó được miễn thuế theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 128. Hồ sơ không thu thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 129. Thủ tục nộp, tiếp nhận và xử lý hồ sơ xét hoàn thuế, không thu thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 130. Kiểm tra hồ sơ hoàn thuế, không thu thuế tại trụ sở người nộp thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 131. Cập nhật thông tin hoàn thuế, không thu thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 132. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa sau khi ban hành quyết định hoàn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Mục 5

Tiền chậm nộp, nộp dần tiền thuế, gia hạn nộp tiền thuế; xóa nợ tiền thuế, tiền phạt

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 133. Tiền chậm nộp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 134. Nộp dần tiền thuế nợ

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 135. Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 136. Xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

Mục 6

Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 137. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 138. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 139. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 140. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

Chương VIII

KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 141. Thu thập thông tin và xác minh phục vụ kiểm tra sau thông quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 142. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 143. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 144. Tổ chức thực hiện kiểm tra sau thông quan

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 145. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực kiểm tra sau thông quan

Chương IX

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 146. Quy định về biểu mẫu nghiệp vụ, biểu mẫu báo cáo tại Luật Hải quan và Nghị định số 08/2015/NĐ-CP

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 147. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 148. Trách nhiệm thực hiện

Thông tư 38/2015/TT-BTC - Điều 149. Hiệu lực thi hành

Ads

* Tư vấn pháp luật miễn phí

* Thành lập công ty

* Thay đổi Đăng ký kinh doanh

* Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư

Government

Cổng thông tin điện tử Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • Cổng thông tin điện tử Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • Sponsors
    Tin pháp luật